bền bỉ

bền bỉ

Vận động viên marathon cần có sức bền bỉ phi thường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiên trì, dai dẳng, không dễ dàng bị thay đổi hoặc ngừng lại: Chỉ tính chất của một sự vật, hiện tượng hoặc con người khả năng duy trì trạng thái, hoạt động hoặc phẩm chất trong một thời gian dài, bất chấp khó khăn, thử thách hoặc sự hao mòn thông thường.
    • sức chịu đựng lâu dài: Thể hiện khả năng chống chọi, đương đầu tồn tại qua những điều kiện khắc nghiệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy tinh thần làm việc rất bền bỉ. (Anh ấy tinh thần làm việc rất kiên trì, không dễ nản lòng.)
    • Cuộc đấu tranh giành độc lập bền bỉ của dân tộc đã đi vào lịch sử. (Cuộc đấu tranh dai dẳng, lâu dài của dân tộc đã đi vào lịch sử.)
    • Loại vải này chất lượng bền bỉ, ít bị phai màu. (Loại vải này chất lượng bền lâu, ít bị phai màu theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức bền bỉ": Khả năng chịu đựng duy trì hoạt động trong một khoảng thời gian dài, thường dùng trong thể thao, lao động hoặc tinh thần.
    • Vận động viên marathon cần sức bền bỉ phi thường.
  • "Nỗ lực bền bỉ": Những cố gắng được duy trì liên tục, không ngừng nghỉ.
    • Thành công của ấy kết quả của những nỗ lực bền bỉ trong nhiều năm.
Biến thể từ gần giống
  • Bền vững (tính từ): tính chất bền lâu ổn định, thường dùng trong ngữ cảnh phát triển, môi trường ( dụ: phát triển bền vững).
  • Kiên trì (tính từ): Nhấn mạnh đến ý chí không thay đổi, quyết tâm theo đuổi mục tiêu đến cùng.
  • Dai dẳng (tính từ): Nhấn mạnh tính chất kéo dài liên tục, khó dứt, thường dùng cho bệnh tật, thói quen hoặc âm thanh ( dụ: cơn ho dai dẳng).
Từ đồng nghĩa
  • Kiên cường: Cứng cỏi, mạnh mẽ, không khuất phục trước khó khăn.
  • Nhẫn nại: Chịu đựng kiên trì một cách bình tĩnh.
  • Bền lòng: Giữ vững lòng tin, ý chí.
Từ trái nghĩa
  • Nản chí: Mất hết ý chí, không muốn tiếp tục.
  • Chóng vánh: Diễn ra trong thời gian ngắn, nhanh chóng kết thúc.
  • Mau hỏng: Dễ bị hư hỏng, không bền.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Thể hiện tinh thần bền bỉ, kiên trì thì nhất định sẽ đạt được thành công.
  • "Nước chảy đá mòn": von về sức mạnh của sự bền bỉ, kiên trì, lâu ngày sẽ tạo nên thay đổi lớn.

Từ chứa "bền bỉ"